骨を盗む
ほねをぬすむhoneonusumu
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -mu)
tiết kiệm công sức; tránh làm việc vất vả
EN to spare oneself; to spare oneself the trouble
Xem thêm: 骨を惜しむ
làm công cốc công sức của người khác
EN to nullify someone's efforts
Ghi chú: như 骨を盗むまい, 骨を盗まず, v.v.
