Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

まとまった

まとまったmatomatta

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh/động từ bổ nghĩa cho danh từ

    lớn; đáng kể

    EN large; heavy; massed; quite a lot; large amount; sizable (e.g. sum)

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 纏(まと)まる

  2. rõ ràng; mạch lạc; thống nhất

    EN definite; coherent; congruous; unitary

    まとまった考(かんが)えを話(はな)す。

    • Trình bày những suy nghĩ một cách mạch lạc.

    Từ:まとまった考(かんが)え話(はな)す

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

まとまった考(かんが)えを話(はな)す。

  • Trình bày những suy nghĩ một cách mạch lạc.

Từ:まとまった考(かんが)え話(はな)す

Ví dụ của biên tập

まとまった雨(あめ)が降(ふ)りました。

  • Một trận mưa lớn đã trút xuống.

Từ:まとまった雨(あめ)が降(ふ)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục