Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

常(じょう)態(たい)化(か)

じょうたいかjoutaika

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bình thường hóa

    EN normalization (of a social problem, of a situation, etc.)

Câu ví dụ 2

過(か)去(こ)の農(のう)業(ぎょう)社(しゃ)会(かい)では、多(た)産(さん)多(た)死(し)が常(じょう)態(たい)化(か)しており、子(こ)どもの死(し)亡(ぼう)率(りつ)が高(たか)かったです。

  • Trong xã hội nông nghiệp trước đây, tình trạng sinh nhiều tử nhiều là điều bình thường, và tỷ lệ tử vong ở trẻ em rất cao.

日(に)本(ほん)の労(ろう)働(どう)基(き)準(じゅん)法(ほう)では長(ちょう)時(じ)間(かん)労(ろう)働(どう)を禁(きん)止(し)するのに反(はん)して、残(ざん)業(ぎょう)は依(い)然(ぜん)として常(じょう)態(たい)化(か)している。

  • Mặc dù Luật Tiêu chuẩn Lao động của Nhật Bản nghiêm cấm làm việc quá giờ, nhưng tình trạng làm thêm giờ vẫn diễn ra như một lẽ thường tình.

Đăng nhập để tiếp tục