Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お腹(なか)いっぱい

おなかいっぱいonakaippai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với のtrạng từ

    no

    EN full stomach; bellyful; (eat) heartily

    お腹(なか)いっぱい?

    • No chưa?

    Từ:お腹(なか)いっぱい

    お腹(なか)いっぱいだ。

    • Mình no rồi.

    Từ:お腹(なか)いっぱい

  2. trạng từ

    thỏa thích

    EN to one's heart's content

Câu ví dụ 7

お腹(なか)いっぱい?

  • No chưa?

Từ:お腹(なか)いっぱい

Khớp tự động

お腹(なか)いっぱいだ。

  • Mình no rồi.

Từ:お腹(なか)いっぱい

Khớp tự động

お腹(なか)いっぱいになった?

  • Bạn ăn no chưa?

Từ:お腹(なか)いっぱい

Khớp tự động

私(わたし)たちはロブスターや他(ほか)のシーフードでお腹(なか)いっぱいになった。

  • Chúng tôi đã no căng bụng với tôm hùm và các loại hải sản khác.

Từ:私(わたし)たちロブスター他(た)シーフードお腹(なか)いっぱい

Khớp tự động

味(あじ)に不(ふ)満(まん)はなかった。お腹一杯(なかいっぱい)になればそれでよかった。

  • Tôi không có gì không hài lòng về hương vị. Chỉ cần được ăn no là được rồi.

Từ:味(あじ)不(ふ)満(まん)お腹(なか)いっぱいなればそれで

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục