Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

満(まん)腹(ぷく)

まんぷくmanpuku

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するdanh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -na

    no

    EN full stomach; filling one's stomach; eating one's fill

    Từ trái nghĩa: 空(くう)腹(ふく)

    もう満(まん)腹(ぷく)です。

    • Tôi no rồi.

    Từ:もう満(まん)腹(ぷく)です

  2. danh từ bổ nghĩa với の

    đầy; trọn vẹn; chân thành

    EN complete; total; full; heartfelt; sincere

Câu ví dụ 14

もう満(まん)腹(ぷく)です。

  • Tôi no rồi.

Từ:もう満(まん)腹(ぷく)です

少(しょう)年(ねん)は満(まん)腹(ぷく)だった。

  • Cậu bé đã no căng bụng.

Từ:少(しょう)年(ねん)は満(まん)腹(ぷく)だ

満(まん)腹(ぷく)の感(かん)謝(しゃ)を申(もう)し上(あ)げます。

  • Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn vì đã được ăn no.

Từ:満(まん)腹(ぷく)感(かん)謝(しゃ)申(もう)し上(あ)げる

Ví dụ của biên tập

何(なに)も食(た)べていないのに、すでに満(まん)腹(ぷく)だ。

  • Dù chưa ăn gì mà tôi đã thấy no rồi.

Từ:何(なに)も食(た)べるすでに満(まん)腹(ぷく)

Ví dụ của biên tập

満(まん)腹(ぷく)になると眠(ねむ)くなる。

  • Khi ăn no xong sẽ thấy buồn ngủ.

Từ:満(まん)腹(ぷく)になると眠(ねむ)い

Khớp tự động

私(わたし)たちは満(まん)腹(ぷく)になるまで食(た)べた。

  • Chúng tôi đã ăn cho đến khi no căng.

Từ:私(わたし)たち満(まん)腹(ぷく)食(た)べる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục