Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

息(いき)が合(あ)う

いきがあうikigaau

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -u)

    ăn ý; ăn khớp; hòa hợp

    EN to perform in tune with each other; to get along well; to be in perfect harmony; to make a perfect pair (team, etc.)

    thành ngữ

    私(わたし)たちのチームはメンバー間(かん)で息(いき)があい、プロジェクトを期(き)日(じつ)までに無(ぶ)事(じ)に終(お)えることができました。

    • Các thành viên trong nhóm chúng tôi phối hợp rất ăn ý, nhờ đó chúng tôi đã hoàn thành dự án đúng thời hạn một cách tốt đẹp.

Câu ví dụ 2

二(ふた)人(り)のピアニストは、まるで一(ひと)人(り)になったかのように息(いき)があって、見(み)る者(もの)の心(こころ)を奪(うば)った。

  • Hai nghệ sĩ piano chơi hòa quyện với nhau như thể đã trở thành một, khiến trái tim người xem bị mê hoặc.

私(わたし)たちのチームはメンバー間(かん)で息(いき)があい、プロジェクトを期(き)日(じつ)までに無(ぶ)事(じ)に終(お)えることができました。

  • Các thành viên trong nhóm chúng tôi phối hợp rất ăn ý, nhờ đó chúng tôi đã hoàn thành dự án đúng thời hạn một cách tốt đẹp.

Đăng nhập để tiếp tục