Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

名(な)を汚(けが)す

なをけがすnaokegasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    làm nhục danh tiếng

    EN to shame the name (of); to blot the reputation (of)

Câu ví dụ 4

彼(かれ)は当(とう)校(こう)の名(な)を汚(けが)した。

  • Anh ta đã làm hoen ố danh tiếng của trường chúng ta.

Từ:彼(かれ)は当(とう)校(こう)の名(な)を汚(けが)す

君(きみ)たちの不(ふ)道(どう)徳(とく)な行(おこな)いは我(わ)が校(こう)の名(な)を汚(けが)すものだ。

  • Hành vi vô đạo đức của các em đang làm hoen ố danh tiếng của trường chúng ta.

Từ:君(きみ)たち不(ふ)道(どう)徳(とく)我(わ)が校(こう)名(な)を汚(けが)す

Khớp tự động

この馬(ば)鹿(か)たれが、家(いえ)の名(な)を汚(よご)しよってからに!

  • Đồ ngu ngốc này, ngươi đã làm nhục danh tiếng gia đình!

Từ:ばかたれ家(いえ)名(な)を汚(けが)すよってからに

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục