Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

知(し)らないうちに

しらないうちにshiranaiuchini

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    một cách không hay biết; trước khi nhận ra

    EN before one knows it; before one realises; without one's knowledge; without noticing

    Xem thêm: 知(し)らない間(あいだ)に

Câu ví dụ 5

知(し)らないうちに寝(ね)てしまったんだわ。

  • Mình đã ngủ thiếp đi lúc nào không hay.

Từ:知(し)らないうちに寝(ね)るしまった

Khớp tự động

彼(かれ)は私(わたし)が知(し)らないうちにあんなことをした。

  • Anh ấy đã làm chuyện như thế khi tôi không hề hay biết.

Từ:彼(かれ)私(わたし)知(し)らないうちにあんな

Khớp tự động

トムの知(し)らないうちに、メーリは牛(ぎゅう)乳(にゅう)屋(や)さんと浮気(うわき)した。

  • Trong lúc Tom không hề hay biết, Mary đã ngoại tình với anh bán sữa.

Từ:知(し)らないうちに牛(ぎゅう)乳(にゅう)屋(や)浮気(うわき)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục