Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

奥(おく)歯(ば)に物(もの)が挟(はさ)まる

おくばにものがはさまるokubanimonogahasamaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    nói vòng vo; không nói thẳng

    EN to beat around the bush; to not speak frankly; to talk in a roundabout way

    thành ngữ

    彼(かれ)は質(しつ)問(もん)を避(さ)けるために、いつも奥(おく)歯(ば)に物(もの)が挟(はさ)まるような遠(とお)回(まわ)しな説(せつ)明(めい)をする。

    • Để né tránh các câu hỏi, anh ta luôn đưa ra những lời giải thích vòng vo khiến người nghe cảm thấy khó chịu.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は質(しつ)問(もん)を避(さ)けるために、いつも奥(おく)歯(ば)に物(もの)が挟(はさ)まるような遠(とお)回(まわ)しな説(せつ)明(めい)をする。

  • Để né tránh các câu hỏi, anh ta luôn đưa ra những lời giải thích vòng vo khiến người nghe cảm thấy khó chịu.

Từ:彼(かれ)質(しつ)問(もん)避(さ)けるためにいつも奥(おく)歯(ば)に物(もの)が挟(はさ)まるような遠(とお)まわし説(せつ)明(めい)

Ví dụ của biên tập

相(あい)手(て)に不(ふ)都(つ)合(ごう)なことを言(い)うときは、いつも奥(おく)歯(ば)に物(もの)が挟(はさ)まるような言(い)い方(かた)をする。

  • Khi nói những điều gây bất lợi cho đối phương, tôi luôn nói một cách hết sức lấp lửng.

Từ:相(あい)手(て)不(ふ)都(つ)合(ごう)言(い)ういつも奥(おく)歯(ば)に物(もの)が挟(はさ)まるような言(い)い方(かた)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục