Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

初(しょ)期(き)不(ふ)良(りょう)

しょきふりょうshokifuryou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    lỗi ban đầu

    EN initial defect

Câu ví dụ 4

新(あたら)しい製(せい)品(ひん)は、既(き)存(そん)の顧(こ)客(きゃく)にも、初(はじ)めての顧(こ)客(きゃく)にも受(う)け入(い)れられたが、初(しょ)期(き)不(ふ)良(りょう)が報(ほう)告(こく)されている。

  • Sản phẩm mới đã được cả khách hàng cũ lẫn khách hàng mới đón nhận, nhưng đã có báo cáo về các lỗi ban đầu.

初(しょ)期(き)不(ふ)良(りょう)と認(みと)めさせるのにえらく手(て)間(ま)がかかった。

  • Mất rất nhiều công sức mới khiến họ thừa nhận đó là lỗi sản phẩm ban đầu.

Từ:初(しょ)期(き)不(ふ)良(りょう)認(みと)めるえらく手(て)間(ま)かかる

Khớp tự động

初(しょ)期(き)不(ふ)良(りょう)は明(あき)らかなのに、いっさい認(みと)めようとしない。

  • Mặc dù lỗi ban đầu đã quá rõ ràng, nhưng họ hoàn toàn không chịu thừa nhận.

Từ:初(しょ)期(き)不(ふ)良(りょう)明(あき)らかなのに認(みと)めるとする

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục