Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

スタートアップ

スタートアップsutaatoappu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự khởi động; sự bắt đầu

    EN startup; booting; launching (of a program)

    máy tính

  2. công ty khởi nghiệp

    EN startup (company)

Câu ví dụ 5

技(ぎ)術(じゅつ)革(かく)新(しん)の波(なみ)に乗(の)り、スタートアップ企(き)業(ぎょう)がニョキニョキと急(きゅう)成(せい)長(ちょう)しています。

  • Nương theo làn sóng đổi mới công nghệ, các công ty khởi nghiệp đang mọc lên như nấm và tăng trưởng nhanh chóng.

この会(かい)社(しゃ)は、いわゆるスタートアップ企(き)業(ぎょう)であり、革(かく)新(しん)的(てき)な製(せい)品(ひん)を開(かい)発(はつ)しています。

  • Công ty này là cái gọi là doanh nghiệp khởi nghiệp, và họ đang phát triển các sản phẩm mang tính đổi mới.

小(しょう)規(き)模(ぼ)なスタートアップが、大(だい)企(き)業(ぎょう)の堅(けん)固(ご)な市(し)場(じょう)シェアを揺(ゆ)るがす革(かく)新(しん)的(てき)なアイデアこそが、『至(し)弱(じゃく)をもって至(し)強(きょう)にあたる』の典(てん)型(けい)例(れい)と言(い)えるでしょう。

  • Những ý tưởng đổi mới của một startup quy mô nhỏ làm lung lay thị phần vững chắc của các tập đoàn lớn có thể được coi là ví dụ điển hình cho việc 'lấy yếu chống mạnh'.

Đăng nhập để tiếp tục