スタートアップ
スタートアップsutaatoappu
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
sự khởi động; sự bắt đầu
EN startup; booting; launching (of a program)
công ty khởi nghiệp
EN startup (company)
Câu ví dụ 5
小規模なスタートアップが、大企業の堅固な市場シェアを揺るがす革新的なアイデアこそが、『至弱をもって至強にあたる』の典型例と言えるでしょう。
- Những ý tưởng đổi mới của một startup quy mô nhỏ làm lung lay thị phần vững chắc của các tập đoàn lớn có thể được coi là ví dụ điển hình cho việc 'lấy yếu chống mạnh'.
