Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

自(し)然(ぜん)エネルギー

しぜんエネルギーshizen'enerugii

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    năng lượng tự nhiên; năng lượng tái tạo

    EN natural energy (usu. renewable energy)

Câu ví dụ 3

第(だい)二(に)が周(しゅう)辺(へん)環(かん)境(きょう)との親(しん)和(わ)性(せい)であり、最(さい)小(しょう)の廃(はい)棄(き)物(ぶつ)、自(し)然(ぜん)エネルギーの利(り)用(よう)等(など)、周(しゅう)辺(へん)の生(せい)態(たい)と調(ちょう)和(わ)した住(じゅう)空(くう)間(かん)を形(けい)成(せい)することである。

  • Thứ hai là sự hòa hợp với môi trường xung quanh, đó là việc hình thành không gian sống hài hòa với hệ sinh thái lân cận, chẳng hạn như giảm thiểu chất thải tối đa, sử dụng năng lượng tự nhiên, v.v.

自(し)然(ぜん)エネルギーの普(ふ)及(きゅう)に伴(ともな)い、電(でん)力(りょく)系(けい)統(とう)の安(あん)定(てい)化(か)が求(もと)められています。

  • Cùng với sự phổ biến của năng lượng tự nhiên, việc ổn định hệ thống điện đang được yêu cầu.

自(し)然(ぜん)エネルギーへの転(てん)換(かん)は、持(じ)続(ぞく)可(か)能(のう)な社(しゃ)会(かい)にとって必(ひつ)要(よう)不(ふ)可(か)欠(けつ)です。

  • Việc chuyển đổi sang năng lượng tự nhiên là điều thiết yếu đối với một xã hội bền vững.

Đăng nhập để tiếp tục