Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

野(や)球(きゅう)帽(ぼう)

やきゅうぼうyakyuubou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mũ lưỡi trai bóng chày

    EN baseball cap

Câu ví dụ 7

トムはTシャツに野(や)球(きゅう)帽(ぼう)だったよ。

  • Tom mặc áo thun và đội mũ lưỡi trai bóng chày.

Từ:野(や)球(きゅう)帽(ぼう)だった

Khớp tự động

トムはTシャツに野(や)球(きゅう)帽(ぼう)姿(すがた)だった。

  • Tom mặc áo thun và đội mũ lưỡi trai bóng chày.

Từ:野(や)球(きゅう)帽(ぼう)だった

Khớp tự động

紫(むらさき)の野(や)球(きゅう)帽(ぼう)をかぶっている子(こ)がトムよ。

  • Đứa trẻ đang đội chiếc mũ lưỡi trai màu tím là Tom.

Từ:紫(むらさき)野(や)球(きゅう)帽(ぼう)かぶる子(こ)

Khớp tự động

トムはTシャツに野(や)球(きゅう)帽(ぼう)をかぶってたよ。

  • Tom mặc áo thun và đội mũ lưỡi trai.

Từ:野(や)球(きゅう)帽(ぼう)かぶる

Khớp tự động

ジリって、いっつも野(や)球(きゅう)帽(ぼう)かぶってるんだ。

  • Jiri lúc nào cũng đội mũ lưỡi trai.

Từ:野(や)球(きゅう)帽(ぼう)

Khớp tự động

帽(ぼう)子(し)も、ベレー帽(ぼう)とかいろいろあるが、僕(ぼく)はもっぱら野(や)球(きゅう)帽(ぼう)を愛(あい)用(よう)している。

  • Có nhiều loại mũ như mũ nồi và các loại khác, nhưng tôi chủ yếu thường xuyên sử dụng mũ lưỡi trai.

Từ:帽(ぼう)子(し)ベレー帽(ぼう)僕(ぼく)もっぱら野(や)球(きゅう)帽(ぼう)愛(あい)用(よう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục