Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

沐(もっ)猴(こう)にして冠(かん)す

もっこうにしてかんすmokkounishitekansu

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    treo đầu dê bán thịt chó; giả danh người có học

    EN to only look the part (but otherwise be wholly unsuited for it); a monkey wearing a crown

    thành ngữ

    彼(かれ)はハンサムな顔(かお)立(だ)ちをしているが、要(よう)領(りょう)が悪(わる)く、まさに沐(もっ)猴(こう)にして冠(かん)すような存(そん)在(ざい)だ。

    • Anh ấy có khuôn mặt điển trai, nhưng làm việc không khéo léo, đúng thật là một con khỉ đội mũ miện.

    その新(あたら)しいプロジェクトマネージャーは、タイトルはかっているが、経(けい)験(けん)不(ぶ)足(そく)で、まるで沐(もっ)猴(こう)にして冠(かん)すようなものだ。

    • Người quản lý dự án mới đó tuy có chức danh nhưng lại thiếu kinh nghiệm, chẳng khác nào khỉ đội mũ miện.

Câu ví dụ 2

彼(かれ)はハンサムな顔(かお)立(だ)ちをしているが、要(よう)領(りょう)が悪(わる)く、まさに沐(もっ)猴(こう)にして冠(かん)すような存(そん)在(ざい)だ。

  • Anh ấy có khuôn mặt điển trai, nhưng làm việc không khéo léo, đúng thật là một con khỉ đội mũ miện.

その新(あたら)しいプロジェクトマネージャーは、タイトルはかっているが、経(けい)験(けん)不(ぶ)足(そく)で、まるで沐(もっ)猴(こう)にして冠(かん)すようなものだ。

  • Người quản lý dự án mới đó tuy có chức danh nhưng lại thiếu kinh nghiệm, chẳng khác nào khỉ đội mũ miện.

Đăng nhập để tiếp tục