嫁する
かするkasuru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ する (loại đặc biệt)
lấy vợ
EN to wed; to be married
đổ lỗi cho người khác
EN to shift blame to someone else
Câu có chứa từ này 4
プロジェクトが失敗に終わったからといって、原因を周囲に転嫁するのは『敗軍の将は兵を語らず』です。まずは自分が責任を取るべきです。
- Chỉ vì dự án kết thúc thất bại không có nghĩa là anh được phép đổ lỗi cho những người xung quanh; một vị tướng bại trận thì không nên bàn luận về binh pháp. Trước hết, anh nên tự chịu trách nhiệm về mình.
