Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

嫁(か)する

かするkasuru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ する (loại đặc biệt)

    lấy vợ

    EN to wed; to be married

  2. đổ lỗi cho người khác

    EN to shift blame to someone else

Câu có chứa từ này 4

プロジェクトの遅(ち)延(えん)を部(ぶ)下(か)の不(ふ)手(て)際(ぎわ)に転(てん)嫁(か)するのは、リーダーとしての責(せき)任(にん)を放(ほう)棄(き)することです。

  • Đổ lỗi cho sự thiếu sót của cấp dưới về việc chậm trễ dự án là sự từ bỏ trách nhiệm của một người lãnh đạo.

プロジェクトが失(しっ)敗(ぱい)に終(お)わったからといって、原(げん)因(いん)を周(しゅう)囲(い)に転(てん)嫁(か)するのは『敗(はい)軍(ぐん)の将(しょう)は兵(へい)を語(かた)らず』です。まずは自(じ)分(ぶん)が責(せき)任(にん)を取(と)るべきです。

  • Chỉ vì dự án kết thúc thất bại không có nghĩa là anh được phép đổ lỗi cho những người xung quanh; một vị tướng bại trận thì không nên bàn luận về binh pháp. Trước hết, anh nên tự chịu trách nhiệm về mình.

Đăng nhập để tiếp tục