Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

でいご

でいごdeigo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cây đậu ngàn hoa

    EN Indian coral tree (Erythrina variegata)

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 1

「あっ、時(じ)間(かん)ないし。やけっぱちよ。ぶっつけ本(ほん)番(ばん)でいこう。明日(あした)、がんばろう。もう、どうにでもなれってんだ」「どうしたの?」「明日(あした)、ゼミのプレゼンがあるの。資(し)料(りょう)が今(いま)できたんだけど、まだ一(いち)度(ど)も通(とお)してやってないの。どうしよう」「どうにもならないね」

  • “A, không còn thời gian nữa. Đành liều vậy. Cứ thế mà làm thôi. Mai cố gắng vậy. Thôi kệ đi, tới đâu thì tới.” “Có chuyện gì thế?” “Mai có buổi thuyết trình ở hội thảo. Tài liệu vừa mới làm xong, nhưng mình vẫn chưa tập thử lấy một lần. Phải làm sao đây?” “Chẳng còn cách nào khác đâu.”

Đăng nhập để tiếp tục