Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お株(かぶ)を奪(うば)う

おかぶをうばうokabuoubau

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -u)

    vượt mặt ai đó trong lĩnh vực sở trường; cướp mất vị thế chuyên môn của ai đó

    EN to beat someone at their own game; to outdo someone in their specialty

    thành ngữ

    長(なが)年(ねん)培(つちか)ってきた技(ぎ)術(じゅつ)で、若(わか)い後(こう)輩(はい)に御(お)株(かぶ)を奪(うば)われる始(し)末(まつ)だ。

    • Kết quả là vị trí mà tôi đã dày công xây dựng bằng những kỹ thuật tích lũy suốt bao năm qua lại bị một hậu bối trẻ tuổi cướp mất.

    彼(かれ)は、長(なが)年(ねん)トップを走(はし)ってきた先(せん)輩(ぱい)の得(とく)意(い)分(ぶん)野(や)で、お株(かぶ)を奪(うば)ってしまった。

    • Anh ấy đã cướp mất lĩnh vực sở trường của người tiền bối, người vốn đã dẫn đầu trong suốt nhiều năm qua.

Câu ví dụ 2

長(なが)年(ねん)培(つちか)ってきた技(ぎ)術(じゅつ)で、若(わか)い後(こう)輩(はい)に御(お)株(かぶ)を奪(うば)われる始(し)末(まつ)だ。

  • Kết quả là vị trí mà tôi đã dày công xây dựng bằng những kỹ thuật tích lũy suốt bao năm qua lại bị một hậu bối trẻ tuổi cướp mất.

彼(かれ)は、長(なが)年(ねん)トップを走(はし)ってきた先(せん)輩(ぱい)の得(とく)意(い)分(ぶん)野(や)で、お株(かぶ)を奪(うば)ってしまった。

  • Anh ấy đã cướp mất lĩnh vực sở trường của người tiền bối, người vốn đã dẫn đầu trong suốt nhiều năm qua.

Đăng nhập để tiếp tục