Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ペニー

ペニーpenii

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đồng xu

    EN penny (monetary unit); pence

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 4

1ペニーの節(せつ)約(やく)は1ペニーの儲(もう)け。

  • Tiết kiệm một xu cũng giống như kiếm được một xu.

Từ:ペニーの節(せつ)約(やく)は儲(もう)け

Đã xác minh

彼(かの)女(じょ)は、数(すう)ペニーを節(せつ)約(やく)するために半(はん)時(じ)間(かん)を浪(ろう)費(ひ)するなと、彼(かれ)を説(せっ)得(とく)できなかった。

  • Cô ấy đã không thể thuyết phục anh ấy đừng lãng phí nửa tiếng đồng hồ chỉ để tiết kiệm vài xu.

あのペニーはいくらですか?

  • Đồng penny đó giá bao nhiêu vậy ạ?

Từ:ペニーいくらですか

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục