Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

白(はく)馬(ば)非(ひ)馬(ば)

はくばひばhakubahiba

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    ngụy biện

    EN sophistry; sophism; false syllogism

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    その哲(てつ)学(がく)者(しゃ)の議(ぎ)論(ろん)は、古(こ)代(だい)中(ちゅう)国(ごく)の『公(こう)孫(そん)龍(りゅう)子(こ)の白(はく)馬(ば)非(ひ)馬(ば)』のような、言(こと)葉(ば)遊(あそ)びに過(す)ぎないと批(ひ)判(はん)された。

    • Lập luận của nhà triết học đó bị chỉ trích là không gì khác hơn là một trò chơi chữ, giống như điển tích 'Bạch mã phi mã' (Ngựa trắng không phải là ngựa) của Công Tôn Long ở Trung Hoa cổ đại.

    彼(かれ)の主(しゅ)張(ちょう)は、一(いっ)見(けん)すると理(り)にかなっているように見(み)えるが、よく考(かんが)えると『白(はく)馬(ば)非(ひ)馬(ば)』のような詭(き)弁(べん)に過(す)ぎなかった。

    • Lập luận của anh ấy thoạt nhìn có vẻ hợp lý, nhưng nếu suy nghĩ kỹ thì đó chẳng qua chỉ là một sự ngụy biện kiểu như 'ngựa trắng không phải là ngựa'.

Câu ví dụ 2

その哲(てつ)学(がく)者(しゃ)の議(ぎ)論(ろん)は、古(こ)代(だい)中(ちゅう)国(ごく)の『公(こう)孫(そん)龍(りゅう)子(こ)の白(はく)馬(ば)非(ひ)馬(ば)』のような、言(こと)葉(ば)遊(あそ)びに過(す)ぎないと批(ひ)判(はん)された。

  • Lập luận của nhà triết học đó bị chỉ trích là không gì khác hơn là một trò chơi chữ, giống như điển tích 'Bạch mã phi mã' (Ngựa trắng không phải là ngựa) của Công Tôn Long ở Trung Hoa cổ đại.

彼(かれ)の主(しゅ)張(ちょう)は、一(いっ)見(けん)すると理(り)にかなっているように見(み)えるが、よく考(かんが)えると『白(はく)馬(ば)非(ひ)馬(ば)』のような詭(き)弁(べん)に過(す)ぎなかった。

  • Lập luận của anh ấy thoạt nhìn có vẻ hợp lý, nhưng nếu suy nghĩ kỹ thì đó chẳng qua chỉ là một sự ngụy biện kiểu như 'ngựa trắng không phải là ngựa'.

Đăng nhập để tiếp tục