クリスはテニスをしていて足(あし)に怪(け)我(が)をし、ひどく痛(いた)がっています。 Chris đang chơi tennis và bị thương ở chân, anh ấy đang rất đau. Từ:はテニスをする足(あし)に怪(け)我(が)ひどい痛(いた)がる
患(かん)者(じゃ)さんが痛(いた)がっているから、すぐに看(かん)護(ご)師(し)を呼(よ)んだ。 Vì bệnh nhân đang đau nên tôi đã gọi y tá ngay lập tức. Từ:患(かん)者(じゃ)痛(いた)がるすぐに看(かん)護(ご)師(し)呼(よ)ぶVí dụ của biên tập
サッカーの試(し)合(あい)で、選(せん)手(しゅ)の左(ひだり)脚(あし)がタックルを受(う)けて痛(いた)がっている。 Trong một trận đấu bóng đá, chân trái của một cầu thủ bị tắc bóng và đang bị đau. Từ:サッカー試(し)合(あい)選(せん)手(しゅ)左(ひだり)足(あし)タックル受(う)ける痛(いた)がるVí dụ của biên tập