Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

珍(ちん)味(み)佳(か)肴(こう)

ちんみかこうchinmikakou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    món ngon hiếm có

    EN rare delicacies; rare treat

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    山(やま)里(ざと)では、熊(くま)の肉(にく)や鹿(しか)の肉(にく)が珍(ちん)味(み)佳(か)肴(こう)として親(した)しまれてきた。

    • Ở vùng núi, thịt gấu và thịt nai đã được ưa chuộng như những món ăn ngon và quý giá.

    Từ:山(やま)里(ざと)熊(くま)肉(にく)鹿(しか)珍(ちん)味(み)佳(か)肴(こう)として

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

山(やま)里(ざと)では、熊(くま)の肉(にく)や鹿(しか)の肉(にく)が珍(ちん)味(み)佳(か)肴(こう)として親(した)しまれてきた。

  • Ở vùng núi, thịt gấu và thịt nai đã được ưa chuộng như những món ăn ngon và quý giá.

Từ:山(やま)里(ざと)熊(くま)肉(にく)鹿(しか)珍(ちん)味(み)佳(か)肴(こう)として

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục