Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

白(しろ)物(もの)

しろものshiromono

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thiết bị điện gia dụng màu trắng

    EN white goods; large household electrical appliances; whiteware

    viết tắt

    Xem thêm: 白(しろ)物(もの)家(か)電(でん)

    洗(せん)濯(たく)物(もの)の種(しゅ)類(るい)ごとに分(わ)けて洗(あら)うことが効(こう)果(か)的(てき)です。色(いろ)物(もの)と白(しろ)物(もの)、素(そ)材(ざい)ごとに分(わ)けることで、色(いろ)移(うつ)りや傷(いた)みを防(ふせ)げます。また、衣(い)類(るい)を裏(うら)返(がえ)しにして洗(あら)うと、色(いろ)あせや摩(ま)擦(さつ)を軽(けい)減(げん)することができます。

    • Việc phân loại đồ giặt theo từng loại sẽ mang lại hiệu quả. Bằng cách phân chia đồ màu, đồ trắng và theo chất liệu, bạn có thể ngăn chặn việc phai màu hoặc hư hỏng. Ngoài ra, nếu giặt quần áo ở mặt trái, bạn có thể giảm thiểu tình trạng bạc màu và ma sát.
  2. muối; đậu phụ; rượu sake trắng

    EN salt; tofu; white sake

    cổ

    Ghi chú: ngôn ngữ bí mật của các cung nữ

Câu ví dụ 1

洗(せん)濯(たく)物(もの)の種(しゅ)類(るい)ごとに分(わ)けて洗(あら)うことが効(こう)果(か)的(てき)です。色(いろ)物(もの)と白(しろ)物(もの)、素(そ)材(ざい)ごとに分(わ)けることで、色(いろ)移(うつ)りや傷(いた)みを防(ふせ)げます。また、衣(い)類(るい)を裏(うら)返(がえ)しにして洗(あら)うと、色(いろ)あせや摩(ま)擦(さつ)を軽(けい)減(げん)することができます。

  • Việc phân loại đồ giặt theo từng loại sẽ mang lại hiệu quả. Bằng cách phân chia đồ màu, đồ trắng và theo chất liệu, bạn có thể ngăn chặn việc phai màu hoặc hư hỏng. Ngoài ra, nếu giặt quần áo ở mặt trái, bạn có thể giảm thiểu tình trạng bạc màu và ma sát.

Đăng nhập để tiếp tục