Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お礼(れい)の申(もう)し様(よう)

おれいのもうしようoreinomoushiyou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từdanh từ

    lời cảm ơn; cách bày tỏ lòng biết ơn

    EN expression of gratitude

Câu ví dụ 5

お礼(れい)の申(もう)しようもありません。

  • Tôi không biết phải nói lời cảm ơn thế nào cho đủ.

Từ:お礼(れい)の申(もう)し様(よう)もある

Đã xác minh

私(わたし)はあなたにお礼(れい)の申(もう)しようがない。

  • Tôi không biết phải cảm ơn anh thế nào cho phải.

Từ:私(わたし)はあなたにお礼(れい)の申(もう)し様(よう)がない

ご親(しん)切(せつ)にはお礼(れい)の申(もう)しようもありません。

  • Tôi không biết phải nói lời cảm ơn thế nào cho hết lòng trước sự tử tế của bạn.

Từ:ご親(しん)切(せつ)にはお礼(れい)の申(もう)し様(よう)もある

ご助(じょ)力(りょく)に対(たい)してはお礼(れい)の申(もう)しようもありません。

  • Tôi không biết phải nói lời cảm ơn thế nào cho đủ trước sự giúp đỡ của bạn.

Từ:ご助(じょ)力(りょく)に対(たい)してはお礼(れい)の申(もう)し様(よう)もある

Đăng nhập để tiếp tục