Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

落(お)つ

おつotsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nidan (lớp trên) đuôi -tsu (cổ)nội động từ

    rơi

    EN to fall; to drop

    cổ

    Xem thêm: 落(お)ちる

Câu có chứa từ này 3

成(せい)功(こう)の栄(えい)光(こう)もいつかは終(お)わりを迎(むか)え、元(もと)の場(ば)所(しょ)へと帰(かえ)っていくということを、人(ひと)は『木(き)の実(み)は本(もと)へ落(お)つ』という言(こと)葉(ば)で表(あらわ)す。

  • Người ta dùng câu nói 'trái chín rụng về cội' để diễn tả việc vinh quang của thành công rồi cũng sẽ có lúc kết thúc và trở về nơi bắt đầu.

長(なが)年(ねん)かけて築(きず)き上(あ)げた富(とみ)も、最(さい)終(しゅう)的(てき)には家(か)族(ぞく)や故(こ)郷(きょう)に還(かえ)るのが世(よ)の常(つね)ということだ。木(き)の実(み)は本(もと)へ落(お)つという言(こと)葉(ば)がぴったりだ。

  • Ngay cả khối tài sản được gây dựng qua nhiều năm, cuối cùng cũng sẽ trở về với gia đình hoặc quê hương, đó là lẽ thường tình của thế gian. Câu nói quả rụng về cội thật sự rất phù hợp.

Đăng nhập để tiếp tục