Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

胸(むね)が悪(わる)くなる

むねがわるくなるmunegawarukunaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    buồn nôn; cảm thấy khó chịu trong người

    EN to feel sick; to be nauseated

Câu ví dụ 3

血(ち)を見(み)て彼(かれ)は胸(むね)が悪(わる)くなった。

  • Nhìn thấy máu, anh ấy cảm thấy buồn nôn.

Từ:血(ち)を見(み)る彼(かれ)は胸(むね)が悪(わる)くなる

Đã xác minh

彼(かれ)の食(た)べ方(かた)といったら、胸(むね)が悪(わる)くなるね。

  • Cách ăn của anh ấy thật là làm tôi thấy buồn nôn.

Từ:彼(かれ)食(た)べ方(かた)と言(い)う胸(むね)が悪(わる)くなるね

魚(さかな)の臭(にお)いを嗅(か)ぐと胸(むね)が悪(わる)くなる。

  • Cứ ngửi thấy mùi cá là tôi lại thấy buồn nôn.

Từ:魚(さかな)匂(にお)い嗅(か)ぐ胸(むね)が悪(わる)くなる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục