Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

目(め)に浮(う)かぶ

めにうかぶmeniukabu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -bu)

    hiện lên trong tâm trí; hiện ra trước mắt

    EN to picture; to come into one's mind; to remember

Câu ví dụ 6

あの美(うつく)しいシーンが目(め)に浮(う)かぶ。

  • Cảnh tượng đẹp đẽ đó hiện lên trong tâm trí tôi.

Từ:あの美(うつく)しいシーンが目(め)に浮(う)かぶ

Đã xác minh

新(あたら)しい医(い)療(りょう)技(ぎ)術(じゅつ)を学(まな)ぶため、熱(ねっ)心(しん)に勉(べん)強(きょう)している医(い)学(がく)生(せい)の姿(すがた)が目(め)に浮(う)かぶ。

  • Tôi có thể hình dung ra hình ảnh một sinh viên y khoa đang học tập chăm chỉ để tìm hiểu về các công nghệ y tế mới.

今(いま)でも母(はは)の顔(かお)が目(め)に浮(う)かびます。

  • Ngay cả bây giờ, tôi vẫn như thấy hiện ra khuôn mặt của mẹ.

Từ:今(いま)でも母(はは)顔(かお)目(め)に浮(う)かぶ

Khớp tự động

その情(じょう)景(けい)は今(いま)でも目(め)に浮(う)かぶ。

  • Cảnh tượng đó đến tận bây giờ vẫn hiện lên trong tâm trí tôi.

Từ:情(じょう)景(けい)今(いま)でも目(め)に浮(う)かぶ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục