Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

寝(ね)転(ころ)がる

ねころがるnekorogaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    nằm vật ra; nằm khểnh

    EN to lie down; to throw oneself down

    Xem thêm: 寝(ね)転(ころ)ぶ

Câu ví dụ 9

彼(かれ)はソファに寝(ね)転(ころ)がり、だらしなく足(あし)を投(な)げ出(だ)した。

  • Anh ấy nằm dài trên ghế sofa và duỗi chân ra một cách lôi thôi.

Từ:彼(かれ)ソファ寝(ね)転(ころ)がるだらし足(あし)投(な)げ出(だ)す

Ví dụ của biên tập

砂(すな)の上(うえ)に寝(ね)転(ころ)がろうよ。

  • Nằm xuống trên cát đi.

Từ:砂(すな)上(うえ)寝(ね)転(ころ)がる

Khớp tự động

ソファーに寝(ね)転(ころ)がってもいい?

  • Mình nằm lên ghế sofa được không?

Từ:ソファ寝(ね)転(ころ)がる

Khớp tự động

トムはベッドにごろりと寝(ね)転(ころ)がった。

  • Tom nằm vật ra giường.

Từ:ベッドごろんと寝(ね)転(ころ)がる

Khớp tự động

水(みず)浴(あ)びした後(あと)、ソファーに寝(ね)転(ころ)がった。

  • Sau khi tắm xong, tôi nằm vật ra ghế sofa.

Từ:水(みず)浴(あ)び後(あと)ソファ寝(ね)転(ころ)がる

Khớp tự động

トムなら、ベッドに寝(ね)転(ころ)がってテレビを見(み)てたわよ。

  • Nếu là Tom thì cậu ấy đang nằm dài trên giường xem tivi đấy.

Từ:ベッド寝(ね)転(ころ)がるテレビ見(み)る

Khớp tự động

毎(まい)日(にち)寝(ね)転(ころ)がる、ずーと寝(ね)転(ころ)がる、ああ何(なん)という幸(しあわ)せ!

  • Ngày nào cũng nằm ườn ra, cứ nằm ườn mãi thôi, ái chà, thật là hạnh phúc làm sao!

Từ:毎(まい)日(にち)寝(ね)転(ころ)がるなんという幸(しあわ)せ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục