Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

つぼむ

つぼむtsubomu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)nội động từ

    nở nụ

    EN to close (of flowers); to shut

    thường viết bằng kana

  2. thu hẹp

    EN to get narrower

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 窄(すぼ)めるXem thêm: 窄(すぼ)まる

Câu ví dụ 5

桜(さくら)のつぼみがほころびる。

  • Những nụ hoa anh đào đang bắt đầu nở.

Từ:桜(さくら)つぼむほころびる

Ví dụ của biên tập

つぼみの膨(ふく)らみが春(はる)を感(かん)じさせます。

  • Sự nảy nở của những nụ hoa khiến người ta cảm nhận được mùa xuân.

Từ:つぼむ膨(ふく)らみ春(はる)感(かん)じさせる

Ví dụ của biên tập

花(はな)ならつぼみの私(わたし)の人(じん)生(せい)、この青(せい)春(しゅん)の始(はじ)まりを、悔(くや)しいのないように大(たい)切(せつ)にしたい。

  • Cuộc đời tôi như một nụ hoa đang chớm nở, tôi muốn trân trọng sự khởi đầu của tuổi thanh xuân này để không phải hối tiếc.

Đăng nhập để tiếp tục