Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

四(よん)本(ほん)

よんほんyonhon

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bốn cái

    EN four (long cylindrical things)

Câu ví dụ 3

犬(いぬ)には足(あし)が4本(ほん)あります。

  • Chó có bốn chân.

Từ:犬(いぬ)足(あし)四(よん)本(ほん)

Khớp tự động

ベーカリーにパンを買(か)いに行(い)ってくれない?小(ちい)さいのを二(に)本(ほん)と大(おお)きいのを一(いち)​本(ほん)お願(ねが)い。なければ、代(か)わりにフィセルを四(よん)本(ほん)でもいいよ。

  • Bạn đi mua bánh mì ở tiệm bánh giúp mình được không? Cho mình xin hai cái nhỏ và một cái lớn nhé. Nếu không có thì thay bằng bốn cái ficelle cũng được.

Đăng nhập để tiếp tục