Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

爆(ばく)睡(すい)

ばくすいbakusui

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từdanh từ bổ nghĩa với の

    ngủ say

    EN sleeping like a log; (being) fast asleep (bombed, crashed)

    khẩu ngữ

Câu ví dụ 8

「寝(ね)てた?」「爆(ばく)睡(すい)」「そ、そうか?」「なんかうなされてたよ。怖(こわ)い夢(ゆめ)でも見(み)てた?」

  • “Ngủ hả?” “Ngủ say như chết.” “V-vậy hả?” “Hình như cậu vừa gặp ác mộng ấy. Có phải đang mơ thấy gì đáng sợ không?”

爆(ばく)睡(すい)したよ。

  • Mình ngủ say như chết luôn.

Từ:爆(ばく)睡(すい)

Khớp tự động

トム、爆(ばく)睡(すい)してるよ。

  • Tom đang ngủ say lắm.

Từ:爆(ばく)睡(すい)

Khớp tự động

トムもメアリーも爆(ばく)睡(すい)だね。

  • Cả Tom và Mary đều đang ngủ say nhỉ.

Từ:爆(ばく)睡(すい)

Khớp tự động

昨(さく)夜(や)、トムは爆(ばく)睡(すい)してたよ。

  • Đêm qua, Tom đã ngủ say như chết.

Từ:昨夜(ゆうべ)爆(ばく)睡(すい)

Khớp tự động

「よく眠(ねむ)れた?」「爆(ばく)睡(すい)しました」

  • “Ngủ ngon không?” “Mình ngủ say lắm.”

Từ:眠(ねむ)れる爆(ばく)睡(すい)

Khớp tự động

アラームが鳴(な)った時(とき)は、爆(ばく)睡(すい)してました。

  • Khi chuông báo thức reo, tôi đang ngủ say.

Từ:アラーム鳴(な)る時(とき)爆(ばく)睡(すい)

Khớp tự động

「トム地(じ)震(しん)のとき起(お)きてた?」「え、地(じ)震(しん)あったの?」「うん、1時(じ)半(はん)すぎ。けっこう大(おお)きな揺(ゆ)れだったよ」「まじか。普(ふ)通(つう)に爆(ばく)睡(すい)してたわ」

  • “Tom, lúc động đất cậu có thức không?” “Ơ, có động đất hả?” “Ừ, sau 1 giờ rưỡi. Rung lắc khá mạnh đấy.” “Thật á? Tớ đang ngủ say như chết luôn.”

Đăng nhập để tiếp tục