Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

無(む)罪(ざい)放(ほう)免(めん)

むざいほうめんmuzaihoumen

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    được tuyên trắng án; được tha bổng

    EN acquittal

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

Câu ví dụ 3

被(ひ)告(こく)は無(む)罪(ざい)放(ほう)免(めん)になった。

  • Bị cáo đã được tuyên trắng án.

Từ:被(ひ)告(こく)は無(む)罪(ざい)放(ほう)免(めん)なる

Đã xác minh

彼(かれ)の潔(けっ)白(ぱく)は証(しょう)明(めい)され、**青(せい)天(てん)白(はく)日(じつ)**の晴(は)れのちに無(む)罪(ざい)放(ほう)免(めん)となった。

  • Sự trong sạch của anh ấy đã được chứng minh, và sau khi mọi chuyện đã sáng tỏ, anh ấy đã được tuyên trắng án.

うつ病(びょう)だから,何(なに)を言(い)っても無(む)罪(ざい)放(ほう)免(めん)さ。

  • Vì bị trầm cảm nên dù có nói gì đi nữa thì cũng sẽ được tha thứ thôi.

Từ:うつ病(びょう)だから何(なに)を言(い)う無(む)罪(ざい)放(ほう)免(めん)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục