danh từdanh từ có thể + する
gian lận kế toán; làm đẹp báo cáo tài chính
EN fraudulent accounting; window-dressing settlement of accounts; creative accounting
yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)
会社が粉飾決算で不正に利益を水増ししていたことが発覚した。
- Việc công ty gian lận báo cáo tài chính để thổi phồng lợi nhuận một cách bất hợp pháp đã bị phát hiện.
経営状況を良く見せるため、粉飾決算を行ったとして経営陣が告発されました。
- Ban điều hành đã bị tố cáo vì thực hiện gian lận báo cáo tài chính nhằm làm cho tình hình kinh doanh trông có vẻ tốt hơn.