Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

粉(ふん)飾(しょく)決(けっ)算(さん)

ふんしょくけっさんfunshokukessan

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    gian lận kế toán; làm đẹp báo cáo tài chính

    EN fraudulent accounting; window-dressing settlement of accounts; creative accounting

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    会(かい)社(しゃ)が粉(ふん)飾(しょく)決(けっ)算(さん)で不(ふ)正(せい)に利(り)益(えき)を水(みず)増(ま)ししていたことが発(はっ)覚(かく)した。

    • Việc công ty gian lận báo cáo tài chính để thổi phồng lợi nhuận một cách bất hợp pháp đã bị phát hiện.

    経(けい)営(えい)状(じょう)況(きょう)を良(よ)く見(み)せるため、粉(ふん)飾(しょく)決(けっ)算(さん)を行(おこな)ったとして経(けい)営(えい)陣(じん)が告(こく)発(はつ)されました。

    • Ban điều hành đã bị tố cáo vì thực hiện gian lận báo cáo tài chính nhằm làm cho tình hình kinh doanh trông có vẻ tốt hơn.

Câu ví dụ 3

会(かい)社(しゃ)が粉(ふん)飾(しょく)決(けっ)算(さん)で不(ふ)正(せい)に利(り)益(えき)を水(みず)増(ま)ししていたことが発(はっ)覚(かく)した。

  • Việc công ty gian lận báo cáo tài chính để thổi phồng lợi nhuận một cách bất hợp pháp đã bị phát hiện.

Từ:会(かい)社(しゃ)粉(ふん)飾(しょく)決(けっ)算(さん)不(ふ)正(せい)利(り)益(えき)水(みず)増(ま)し発(はっ)覚(かく)

Ví dụ của biên tập

経(けい)営(えい)状(じょう)況(きょう)を良(よ)く見(み)せるため、粉(ふん)飾(しょく)決(けっ)算(さん)を行(おこな)ったとして経(けい)営(えい)陣(じん)が告(こく)発(はつ)されました。

  • Ban điều hành đã bị tố cáo vì thực hiện gian lận báo cáo tài chính nhằm làm cho tình hình kinh doanh trông có vẻ tốt hơn.

会(かい)計(けい)士(し)ともあろう人(ひと)が、粉(ふん)飾(しょく)決(けっ)算(さん)に関(かん)与(よ)するなんて信(しん)じられない。

  • Thật không thể tin được một người là kế toán mà lại tham gia vào việc gian lận báo cáo tài chính.

Từ:会(かい)計(けい)士(し)人(ひと)粉(ふん)飾(しょく)決(けっ)算(さん)関(かん)与(よ)なんて信(しん)じられない

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục