Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

水(すい)質(しつ)検(けん)査(さ)

すいしつけんさsuishitsukensa

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kiểm tra chất lượng nước

    EN water-quality test

Câu ví dụ 3

水(すい)道(どう)水(すい)で年(ねん)1回(いっかい)、井(い)戸(ど)水(みず)なら年(とし)2回(にかい)の水(すい)質(しつ)検(けん)査(さ)をお勧(すす)めします。

  • Chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra chất lượng nước mỗi năm một lần đối với nước máy, và hai lần một năm đối với nước giếng.

勝(かっ)手(て)に水(すい)質(しつ)検(けん)査(さ)を行(おこな)ったあげく浄(じょう)水(すい)器(き)を売(う)りつけるなど、悪(あく)質(しつ)な訪(ほう)問(もん)販(はん)売(ばい)が多(た)発(はつ)しています。

  • Các vụ bán hàng tận nhà với ý đồ xấu đang xảy ra dồn dập, chẳng hạn như tự ý kiểm tra chất lượng nước rồi sau đó ép mua máy lọc nước.

先(せん)日(じつ)我(わ)が家(や)の水(すい)質(しつ)検(けん)査(さ)を行(おこな)いました。ある有(ゆう)名(めい)会(かい)社(しゃ)の環(かん)境(きょう)分(ぶん)析(せき)センターとかいうところにしてもらいました。

  • Mấy ngày trước, tôi đã tiến hành kiểm tra chất lượng nước tại nhà mình. Tôi đã nhờ một nơi gọi là trung tâm phân tích môi trường của một công ty nổi tiếng nào đó thực hiện.

Đăng nhập để tiếp tục