国民経済
こくみんけいざいkokuminkeizai
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
nền kinh tế quốc dân
EN national economy
Câu ví dụ 2
中央銀行は主にその他の銀行及び政府と業務を行い、利潤をあげることの他に国民経済の利益になる広い責任を負う銀行である。
- Ngân hàng trung ương là ngân hàng chủ yếu thực hiện các hoạt động với các ngân hàng khác và chính phủ, và ngoài việc tìm kiếm lợi nhuận, nó còn gánh vác trách nhiệm rộng lớn vì lợi ích của nền kinh tế quốc dân.
