京(きょう)都(と)の桂(かつら)離(り)宮(きゅう)を見(けん)学(がく)しました。 Tôi đã đi tham quan Cung điện Katsura ở Kyoto. Từ:京(きょう)都(と)離(り)宮(きゅう)見(けん)学(がく)
優(ゆう)勝(しょう)者(しゃ)に月(げっ)桂(けい)冠(かん)が贈(おく)られました。 Người chiến thắng đã được tặng vòng nguyệt quế. Từ:優(ゆう)勝(しょう)者(しゃ)月(げっ)桂(けい)冠(かん)れる
長(なが)年(ねん)の詩(し)作(さく)活(かつ)動(どう)が認(みと)められ、彼(かれ)は桂(けい)冠(かん)詩(し)人(じん)に選(えら)ばれた。 Nhờ những hoạt động sáng tác thơ ca trong nhiều năm được công nhận, ông đã được chọn làm thi sĩ laureat. Từ:長(なが)年(ねん)詩(し)作(さく)活(かつ)動(どう)認(みと)め彼(かれ)桂(けい)冠(かん)詩(し)人(じん)選(えら)ばれる
桂(けい)子(こ)の両(りょう)親(しん)は彼(かの)女(じょ)を説(と)き伏(ふ)せて彼(かれ)とのデートを思(おも)いとどまらせた。 Cha mẹ của Keiko đã thuyết phục cô ấy và khiến cô ấy từ bỏ ý định đi hẹn hò với anh ta. Từ:の両(りょう)親(しん)は彼(かの)女(じょ)を説(と)き伏(ふ)せる彼(かれ)とデート思(おも)いとどまる