Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

骨(ほね)を埋(うず)める

ほねをうずめるhoneouzumeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    sống trọn đời tại một nơi; gắn bó cả đời với một nơi

    EN to make (somewhere) one's final home; to make (a place) one's final resting place

    thành ngữ

    私(わたし)はこの美(うつく)しい庭(にわ)で骨(ほね)をうずめたいと願(ねが)っています。

    • Tôi ước mình có thể được chôn cất trong khu vườn xinh đẹp này.

    Từ:私(わたし)美(うつく)しい庭(にわ)骨(ほね)を埋(うず)める願(ねが)う

    Đã xác minh
  2. cống hiến cả đời cho một việc gì đó

    EN to do (something) for the rest of one's life; to devote (the rest of) one's life to (something)

    thành ngữ

Câu ví dụ 4

私(わたし)はこの国(くに)に骨(ほね)を埋(うず)めるつもりです。

  • Tôi dự định sẽ gắn bó cả cuộc đời mình với đất nước này.

Từ:私(わたし)はこの国(くに)に骨(ほね)を埋(うず)めるつもりです

Đã xác minh

私(わたし)はこの美(うつく)しい庭(にわ)で骨(ほね)をうずめたいと願(ねが)っています。

  • Tôi ước mình có thể được chôn cất trong khu vườn xinh đẹp này.

Từ:私(わたし)美(うつく)しい庭(にわ)骨(ほね)を埋(うず)める願(ねが)う

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục