売り手市場
うりてしじょうuriteshijou
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
thị trường người bán
EN seller's market
Câu ví dụ 2
自動車や精密機械などで、技術系の採用を抑えるところが目立ち、売り手市場の技術系にも、かげりが見え始めた。
- Trong các ngành như ô tô hay máy móc chính xác, việc hạn chế tuyển dụng nhân sự kỹ thuật đang trở nên rõ rệt, và những dấu hiệu u ám cũng đã bắt đầu xuất hiện trong lĩnh vực kỹ thuật vốn đang là thị trường của người bán.
