Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

名(めい)所(しょ)旧(きゅう)跡(せき)

めいしょきゅうせきmeishokyuuseki

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử

    EN places of scenic beauty and historical interest

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    日(に)本(ほん)の名(めい)所(しょ)旧(きゅう)跡(せき)には、世(せ)界(かい)遺(い)産(さん)に登(とう)録(ろく)された寺(じ)社(しゃ)仏(ぶっ)閣(かく)が数(かず)多(おお)く存(そん)在(ざい)します。

    • Tại các danh lam thắng cảnh ở Nhật Bản, có rất nhiều đền chùa đã được đăng ký là Di sản Thế giới.

    観(かん)光(こう)客(きゃく)が多(おお)く訪(おとず)れる京(きょう)都(と)の名(めい)所(しょ)旧(きゅう)跡(せき)は、歴(れき)史(し)を感(かん)じさせる美(うつく)しい景(けい)観(かん)が特(とく)徴(ちょう)です。

    • Các danh lam thắng cảnh lịch sử ở Kyoto, nơi có nhiều khách du lịch ghé thăm, đặc trưng bởi cảnh quan đẹp mang lại cảm giác về lịch sử.

Câu ví dụ 2

日(に)本(ほん)の名(めい)所(しょ)旧(きゅう)跡(せき)には、世(せ)界(かい)遺(い)産(さん)に登(とう)録(ろく)された寺(じ)社(しゃ)仏(ぶっ)閣(かく)が数(かず)多(おお)く存(そん)在(ざい)します。

  • Tại các danh lam thắng cảnh ở Nhật Bản, có rất nhiều đền chùa đã được đăng ký là Di sản Thế giới.

観(かん)光(こう)客(きゃく)が多(おお)く訪(おとず)れる京(きょう)都(と)の名(めい)所(しょ)旧(きゅう)跡(せき)は、歴(れき)史(し)を感(かん)じさせる美(うつく)しい景(けい)観(かん)が特(とく)徴(ちょう)です。

  • Các danh lam thắng cảnh lịch sử ở Kyoto, nơi có nhiều khách du lịch ghé thăm, đặc trưng bởi cảnh quan đẹp mang lại cảm giác về lịch sử.

Đăng nhập để tiếp tục