Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

小(こ)刻(きざ)み

こきざみkokizami

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtính từ đuôi -na

    băm nhỏ; cắt nhỏ

    EN mincing; chopping finely

    ねぎの小(こ)刻(きざ)みを薬(やく)味(み)にする。

    • Hành lá thái nhỏ được dùng làm gia vị kèm theo.

    Từ:小(こ)刻(きざ)み薬(やく)味(み)

    Đã xác minh
  2. tính từ đuôi -nadanh từ

    nhỏ và liên tục; run rẩy nhẹ

    EN short and repeated (movements; e.g. trembling, quick steps)

  3. từng chút một; dần dần

    EN gradual; bit by bit; little by little

    値(ね)段(だん)を小(こ)刻(きざ)みに上(あ)げる。

    • Tăng giá dần dần từng chút một.

    Từ:値(ね)段(だん)小(こ)刻(きざ)み上(あ)げる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

値(ね)段(だん)を小(こ)刻(きざ)みに上(あ)げる。

  • Tăng giá dần dần từng chút một.

Từ:値(ね)段(だん)小(こ)刻(きざ)み上(あ)げる

Ví dụ của biên tập

ねぎの小(こ)刻(きざ)みを薬(やく)味(み)にする。

  • Hành lá thái nhỏ được dùng làm gia vị kèm theo.

Từ:小(こ)刻(きざ)み薬(やく)味(み)

Ví dụ của biên tập

寒(さむ)さで体(からだ)が小(こ)刻(きざ)みに震(ふる)える。

  • Cơ thể tôi run lên bần bật vì lạnh.

Từ:寒(さむ)さ体(からだ)小(こ)刻(きざ)み震(ふる)える

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は寒(さむ)さで小(こ)刻(きざ)みに震(ふる)えていました。

  • Anh ấy run rẩy nhẹ vì lạnh.

Từ:彼(かれ)寒(さむ)さ小(こ)刻(きざ)み震(ふる)える

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục