Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

敵(てき)陣(じん)

てきじんtekijin

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    doanh trại quân địch; hàng ngũ quân địch

    EN enemy camp; enemy line

    敵(てき)陣(じん)に切(き)り込(こ)みをかける。

    • Xông thẳng vào trận địa quân địch.

    Từ:敵(てき)陣(じん)切(き)り込(こ)みかける

  2. ba hàng cuối của bàn cờ

    EN last 3 rows of the board

    cờ shogi

    飛(ひ)車(しゃ)が敵(てき)陣(じん)に入(はい)った。

    • Xe đã tiến vào trận địa quân địch.

    Từ:飛(ひ)車(しゃ)敵(てき)陣(じん)入(はい)る

    Đã xác minh

    歩(ふ)が敵(てき)陣(じん)に入(はい)って金(きん)になった。

    • Tốt đã tiến vào trận địa địch và trở thành tiền.

    Từ:歩(ほ)敵(てき)陣(じん)入(はい)る金(かね)なる

Câu ví dụ 10

飛(ひ)車(しゃ)が敵(てき)陣(じん)に入(はい)った。

  • Xe đã tiến vào trận địa quân địch.

Từ:飛(ひ)車(しゃ)敵(てき)陣(じん)入(はい)る

Ví dụ của biên tập

敵(てき)陣(じん)に切(き)り込(こ)みをかける。

  • Xông thẳng vào trận địa quân địch.

Từ:敵(てき)陣(じん)切(き)り込(こ)みかける

Ví dụ của biên tập

歩(ふ)が敵(てき)陣(じん)に入(はい)って金(きん)になった。

  • Tốt đã tiến vào trận địa địch và trở thành tiền.

Từ:歩(ほ)敵(てき)陣(じん)入(はい)る金(かね)なる

Ví dụ của biên tập

武(ぶ)士(し)たちが敵(てき)陣(じん)に切(き)り込(こ)んだ。

  • Các võ sĩ đã xông vào trận địa quân địch.

Từ:武(ぶ)士(し)敵(てき)陣(じん)切(き)り込(こ)む

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục