Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

工(こう)業(ぎょう)国(こく)

こうぎょうこくkougyoukoku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    quốc gia công nghiệp

    EN industrialized nation; industrialised nation

Câu ví dụ 2

日(に)本(ほん)は工(こう)業(ぎょう)国(こく)だ。

  • Nhật Bản là một quốc gia công nghiệp.

Từ:日(に)本(ほん)は工(こう)業(ぎょう)国(こく)だ

Đã xác minh

10年(ねん)経(た)って、世(せ)界(かい)に石(せき)油(ゆ)が不(ふ)足(そく)すると仮(か)定(てい)しよう。工(こう)業(ぎょう)国(こく)に何(なに)が起(お)こるだろうか。

  • Hãy giả sử rằng mười năm sau, thế giới sẽ bị thiếu hụt dầu mỏ. Điều gì sẽ xảy ra với các quốc gia công nghiệp?

Đăng nhập để tiếp tục