Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(たい)安(あん)吉(きち)日(じつ)

たいあんきちじつtaiankichijitsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    ngày đại cát; ngày rất tốt lành

    EN very auspicious day for all types of occasions (one of the six special days in the Japanese lunisolar calendar)

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    新(しん)築(ちく)の引(ひっ)越(こ)しを大(たい)安(あん)吉(きち)日(にち)に決(き)めて、家(か)族(ぞく)みんなで神(かみ)棚(だな)にお参(まい)りをした。

    • Chúng tôi đã quyết định chuyển đến nhà mới vào một ngày lành (taian kichi), và cả gia đình đã cùng nhau cầu nguyện trước bàn thờ thần (kamidana).

    結(けっ)婚(こん)式(しき)の日(にっ)程(てい)を決(き)める際(さい)、親(おや)からは必(かなら)ず大(たい)安(あん)吉(きち)日(にち)を選(えら)んでほしいと言(い)われました。

    • Khi quyết định ngày cưới, bố mẹ tôi nhất quyết bảo tôi phải chọn ngày lành tháng tốt Taian.

Câu ví dụ 2

新(しん)築(ちく)の引(ひっ)越(こ)しを大(たい)安(あん)吉(きち)日(にち)に決(き)めて、家(か)族(ぞく)みんなで神(かみ)棚(だな)にお参(まい)りをした。

  • Chúng tôi đã quyết định chuyển đến nhà mới vào một ngày lành (taian kichi), và cả gia đình đã cùng nhau cầu nguyện trước bàn thờ thần (kamidana).

結(けっ)婚(こん)式(しき)の日(にっ)程(てい)を決(き)める際(さい)、親(おや)からは必(かなら)ず大(たい)安(あん)吉(きち)日(にち)を選(えら)んでほしいと言(い)われました。

  • Khi quyết định ngày cưới, bố mẹ tôi nhất quyết bảo tôi phải chọn ngày lành tháng tốt Taian.

Đăng nhập để tiếp tục