Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

盛者(しょうじゃ)

しょうじゃshouja

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người thịnh vượng; người có quyền lực

    EN prosperous person; powerful person

Câu có chứa từ này 1

祇(ぎ)園(おん)精(しょう)舎(じゃ)の鐘(かね)の聲(こえ)、諸(しょ)行(ぎょう)無(む)常(じょう)の響(ひびき)あり。沙(さ)羅(ら)雙(そう)樹(じゅ)の花(はな)の色(いろ)、盛(じょう)者(しゃ)必(ひっ)衰(すい)の理(り)をあらはす。驕(おご)れる人(ひと)も久(ひさ)しからず、唯(ただ)春(はる)の夜(よる)の夢(ゆめ)の如(ごと)し。猛(もう)き者(しゃ)もつひには滅(ほろ)びぬ、偏(ひとえ)に風(かぜ)の前(まえ)の塵(ちり)に同(おな)じ。

  • Tiếng chuông ở Gion Shoja vang lên sự vô thường của vạn vật. Sắc hoa của cây Shara biểu hiện cho lẽ hưng thịnh tất suy. Kẻ kiêu ngạo cũng chẳng thể kéo dài lâu, tựa như giấc mộng đêm xuân. Kẻ mạnh rồi cũng sẽ lụi tàn, chẳng khác nào hạt bụi trước cơn gió.

Đăng nhập để tiếp tục