「今、看護助手してるんだ」「看護助手って、何するの?」「患者さんが床ずれを起こさないように動かしたりとか、おむつ替えたり、あとトイレや食事のお手伝いもするよ」「楽しい?」「楽しいって言うか、大切な仕事だなって思う」「そっかぁ。頑張ってね」
- “Bây giờ mình đang làm trợ lý điều dưỡng.” “Trợ lý điều dưỡng là làm gì vậy?” “Như là di chuyển bệnh nhân để họ không bị loét tì đè, thay tã, rồi còn giúp họ đi vệ sinh với ăn uống nữa.” “Có vui không?” “Không hẳn là vui, mà mình thấy đây là một công việc quan trọng.” "Ra là vậy. Cố gắng lên nhé!"
