Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

床(とこ)ずれ

とこずれtokozure

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    loét tì đè

    EN bedsore

Câu ví dụ 1

「今(いま)、看(かん)護(ご)助(じょ)手(しゅ)してるんだ」「看(かん)護(ご)助(じょ)手(しゅ)って、何(なに)するの?」「患(かん)者(じゃ)さんが床(とこ)ずれを起(お)こさないように動(うご)かしたりとか、おむつ替(か)えたり、あとトイレや食(しょく)事(じ)のお手(て)伝(つだ)いもするよ」「楽(たの)しい?」「楽(たの)しいって言(い)うか、大(たい)切(せつ)な仕(し)事(ごと)だなって思(おも)う」「そっかぁ。頑(がん)張(ば)ってね」

  • “Bây giờ mình đang làm trợ lý điều dưỡng.” “Trợ lý điều dưỡng là làm gì vậy?” “Như là di chuyển bệnh nhân để họ không bị loét tì đè, thay tã, rồi còn giúp họ đi vệ sinh với ăn uống nữa.” “Có vui không?” “Không hẳn là vui, mà mình thấy đây là một công việc quan trọng.” "Ra là vậy. Cố gắng lên nhé!"

Đăng nhập để tiếp tục