Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

赤(あか)紙(がみ)

あかがみakagami

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    lệnh gọi nhập ngũ

    EN draft papers; call-up notice

    Xem thêm: 召(しょう)集(しゅう)令(れい)状(じょう)

    祖(そ)父(ふ)に赤(あか)紙(がみ)が来(き)た。

    • Lệnh động viên đã gửi đến ông tôi.

    Từ:祖(そ)父(ふ)赤(あか)紙(がみ)来(き)た

    Đã xác minh
  2. giấy màu đỏ

    EN red paper

    Ghi chú: nghĩa gốc

    赤(あか)紙(がみ)で鶴(つる)を折(お)る。

    • Gấp hạc bằng giấy đỏ.

    Từ:赤(あか)紙(がみ)鶴(つる)折(お)る

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

真(ま)っ赤(か)な手(て)紙(がみ)を忌々(ゆゆ)しげに見(み)つめ、これが悪(あく)名(めい)高(たか)い赤(あか)紙(がみ)ってヤツなのか?

  • Nhìn chằm chằm vào lá thư đỏ rực với vẻ bực bội, đây chính là thứ gọi là lệnh động viên đỏ khét tiếng đó sao?

赤(あか)紙(がみ)で鶴(つる)を折(お)る。

  • Gấp hạc bằng giấy đỏ.

Từ:赤(あか)紙(がみ)鶴(つる)折(お)る

Ví dụ của biên tập

祖(そ)父(ふ)に赤(あか)紙(がみ)が来(き)た。

  • Lệnh động viên đã gửi đến ông tôi.

Từ:祖(そ)父(ふ)赤(あか)紙(がみ)来(き)た

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục