縄(じょう)文(もん)時(じ)代(だい)の土(ど)偶(ぐう)が展(てん)示(じ)されています。 Các tượng đất nung doeguh từ thời Jomon đang được trưng bày. Từ:縄(じょう)文(もん)時(じ)代(だい)土(ど)偶(ぐう)展(てん)示(じ)される
博(はく)物(ぶつ)館(かん)で土(ど)偶(ぐう)を見(み)た。 Tôi đã nhìn thấy dogu ở bảo tàng. Từ:博(はく)物(ぶつ)館(かん)土(ど)偶(ぐう)見(み)るĐã xác minh
博(はく)物(ぶつ)館(かん)で土(ど)偶(ぐう)を見(み)た。 Tôi đã nhìn thấy dogu ở bảo tàng. Từ:博(はく)物(ぶつ)館(かん)土(ど)偶(ぐう)見(み)るVí dụ của biên tập
縄(じょう)文(もん)時(じ)代(だい)の土(ど)偶(ぐう)が展(てん)示(じ)されています。 Các tượng đất nung doeguh từ thời Jomon đang được trưng bày. Từ:縄(じょう)文(もん)時(じ)代(だい)土(ど)偶(ぐう)展(てん)示(じ)されるVí dụ của biên tập