Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

明(あ)け

あけake

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với のdanh từ dùng làm hậu tốtrạng từ

    bình minh; rạng đông

    EN dawn; daybreak

    Từ trái nghĩa: 暮(く)れ

  2. danh từ dùng làm hậu tốdanh từ dùng làm tiền tố

    kết thúc; sự kết thúc

    EN end; soon after something has ended

    ラマダン明(あ)けです。

    • Đã hết tháng Ramadan rồi.

    Từ:ラマダン明(あ)け

    やっと梅雨(つゆ)が明(あ)けそうね。

    • Có vẻ như mùa mưa cuối cùng cũng sắp kết thúc rồi nhỉ.
  3. sự bắt đầu; khởi đầu

    EN beginning (of a new year, month, etc.)

Câu ví dụ 7

夏(なつ)休(やす)み明(あ)けの最(さい)初(しょ)の全(ぜん)校(こう)集(しゅう)会(かい)は、月(げつ)曜(よう)日(び)の朝(あさ)7時(じ)半(はん)から体(たい)育(いく)館(かん)で行(おこな)われます。

  • Buổi tập trung toàn trường đầu tiên sau kỳ nghỉ hè sẽ được tổ chức tại nhà thi đấu vào lúc 7 giờ rưỡi sáng thứ Hai.

ラマダン明(あ)けです。

  • Đã hết tháng Ramadan rồi.

Từ:ラマダン明(あ)け

Khớp tự động

やっと梅雨(つゆ)が明(あ)けそうね。

  • Có vẻ như mùa mưa cuối cùng cũng sắp kết thúc rồi nhỉ.

Từ:やっと梅雨(つゆ)明(あ)けそうね

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục