庭(にわ)の隅(すみ)には、赤(あか)い実(み)をつけた要(かなめ)(かなめ)が植(う)えられていた。 Ở góc vườn, có trồng một cây kaname kết trái đỏ. Từ:庭(にわ)隅(すみ)赤(あか)い実(み)をつける要(かなめ)植(う)えるれるĐã xác minh
公(こう)園(えん)の植(しょく)栽(さい)に使(つか)われている要(かなめ)(かなめ)は、冬(ふゆ)でも緑(みどり)が美(うつく)しい。 Các loại cây trồng chủ chốt được sử dụng trong công viên vẫn xanh tươi đẹp mắt ngay cả trong mùa đông. Từ:公(こう)園(えん)植(しょく)栽(さい)要(かなめ)冬(ふゆ)緑(みどり)美(うつく)しいĐã xác minh
庭(にわ)の隅(すみ)には、赤(あか)い実(み)をつけた要(かなめ)(かなめ)が植(う)えられていた。 Ở góc vườn, có trồng một cây kaname kết trái đỏ. Từ:庭(にわ)隅(すみ)赤(あか)い実(み)をつける要(かなめ)植(う)えるれるVí dụ của biên tập
公(こう)園(えん)の植(しょく)栽(さい)に使(つか)われている要(かなめ)(かなめ)は、冬(ふゆ)でも緑(みどり)が美(うつく)しい。 Các loại cây trồng chủ chốt được sử dụng trong công viên vẫn xanh tươi đẹp mắt ngay cả trong mùa đông. Từ:公(こう)園(えん)植(しょく)栽(さい)要(かなめ)冬(ふゆ)緑(みどり)美(うつく)しいVí dụ của biên tập