Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

醤(しょう)油(ゆ)

しょうゆshouyu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nước tương

    EN soy sauce; soya sauce; shoyu

Câu ví dụ 12

この料(りょう)理(り)は醤(しょう)油(ゆ)で味(あじ)付(つ)けします。

  • Món ăn này được nêm nếm bằng nước tương.

Từ:料(りょう)理(り)醤(しょう)油(ゆ)味(あじ)付(つ)け

Ví dụ của biên tập

トム、そこの醤(しょう)油(ゆ)取(と)って。

  • Tom, lấy giúp mình chai nước tương ở kia với.

Từ:醤(しょう)油(ゆ)取(と)る

Khớp tự động

寿(す)司(し)に醤(しょう)油(ゆ)なんてつけないわ。

  • Tôi sẽ không chấm nước tương vào sushi đâu.

Từ:寿(す)司(し)醤(しょう)油(ゆ)なんてつける

Khớp tự động

マヨネーズと醤(しょう)油(ゆ)を買(か)わなきゃ。

  • Mình phải mua mayonnaise và nước tương.

Từ:マヨネーズ醤(しょう)油(ゆ)なきゃ

Khớp tự động

「バニラアイスに醤(しょう)油(ゆ)をかけるとおいしいんだって」「え、まじで!?」

  • “Nghe nói rưới nước tương lên kem vanila ngon lắm đấy.” “Hả, thật á!?”

Từ:バニラアイス醤(しょう)油(ゆ)かけるおいしいだって

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục