Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

陰(かげ)る

かげるkageru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    trở nên u ám; bị che khuất

    EN to become clouded; to darken; to get dark; to become hidden (behind clouds)

  2. trở nên u ám (khuôn mặt)

    EN to darken (of a face)

  3. trở nên u ám; trở nên tồi tệ

    EN to worsen; to deteriorate; to become gloomy

Câu ví dụ 3

さっきまで暖(あたた)かかったのに、日(ひ)が陰(かげ)ると急(きゅう)に寒(さむ)くなってきたね。

  • Vừa nãy trời còn ấm, vậy mà khi mặt trời khuất bóng, tự nhiên trở lạnh hẳn nhỉ.

この季(き)節(せつ)、日(ひ)が陰(かげ)ると一(いっ)気(き)に冷(ひ)え込(こ)むので、調(ちょう)整(せい)しやすい服(ふく)装(そう)でお越(こ)しください。

  • Vào mùa này, khi trời vừa tắt nắng là sẽ trở lạnh ngay lập tức, nên anh hãy mặc trang phục nào dễ dàng điều chỉnh nhé.

Đăng nhập để tiếp tục